Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_08702.jpg IMG_0848.jpg IMG_0866.jpg IMG_0839.jpg IMG_08641.jpg WP_20150406_0061.jpg WP_20150406_0051.jpg What_Makes_You_Beautiful_1.mp3 Nguyen_Ba_Ngoc_nguoi_thieu_nien_dung_cam__thieu_nhi.mp3 WP_20140924_0091.jpg WP_20140924_0071.jpg WP_20140924_0051.jpg 20140818_163907.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của lớp 6/8

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TÍNH TỪ SO SÁNH HƠN, SO SÁNH NHẤT, SO SÁNH BẰNG VÀ PHÂN BIỆT ( Comparison of adjectives )

    TÍNH TỪ SO SÁNH HƠN, SO SÁNH NHẤT, SO SÁNH BẰNG VÀ PHÂN BIỆT ( Comparison of adjectives ) 1. Tính từ so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh bằng Tính từ so sánh (Comparison of adjectives) là tính từ chỉ về sự so sánh giữa 2 hay nhiều vật (thing), người (people). Tính từ so sánh thường ở 2 dạng: Tính từ so sánh hơn và tính từ so sánh nhất. Tính từ ngắn là gì? Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết, theo dân...

    Loại từ, cách thành lập

    WORD FORMS – POSITIONS I. DANH TỪ: (Noun) SAU Adj They are interesting books. SAU - A, AN, THE - THIS, THAT, THESE, THOSE - MANY, SOME, A FEW, MOST, ... He is a student. These flowers are beatiful. She needs some water. SAU V cần O She buys books. She meets a lot of peolpe. SAU giới từ He talked about the storyyeterday. He is interested in music. ...